tiêu điểm

Công ty chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng thông số kĩ thuật chính thức của dòng xe tải hyundai đô thành hd 99 tải trọng 6.2 tấn thùng đông lạnh. 

Xe tải Hyundai HD99 thùng đông lạnh được công ty Đô Thành đóng theo tiêu chuẩn Châu Âu, vach dày 85mm sàn dày 100mm đảm bảo nhiệt độ âm 15oC. Khả năng giữ nhiệt trong 24h.

Sàn xe tải đông lạnh được làm bẳng Inox 304 dập sóng.

Cửa sau thùng hàng HYUNDAI HD99 ĐÔNG LẠNH

Thiếc kế sang trọng.máy lạnh âm 15.máy lạnh 02 quạt của hyundai hd99 đông lạnh

 Sàn thùng dập sóng dễ dàng thoát nước.04 lỗ thoát nước nên hyundai hd99 đông lạnh rất thuận tiện cho vận chuyển hàng hóa có nước

 Mặt trước xe hd99 đông lạnh

 Mặt sau thùng đông lạnh hd99

 Tay khóa cửa sau hyundai hd99 đông lạnh

 Xe hd99 đông lạnh có xe giao liền 

 

Ngoại thất

Xe tải Hyundai HD99 Đông lạnh  với nhiều tính năng ưu việt và tiện nghi cho người sử dụng:

Thân cabin xe tải HYUNDAI HD99 6.5 tấn được nhấn các đường cạnh sắc xảo kết hợp với galăng, đèn pha Halogen cực sáng tạo vẻ đẹp hiện đại đồng thời cũng tạo độ cứng mạnh mẽ cho bề mặt thân xe. Kết hợp cùng thùng đông lạnh Composit có thiết kế hiện đại. Góc cạnh  bo nhôm sắc xảo tạo nên xe tải đông lạnh đẹp cân đối.Lốp đồng bộ 7.50R16 

  

 

Nội thất

HD99 ĐÔNG LẠNH NHẬP KHẨU ĐỒNG BỘ 100% TỪ HÀN QUỐC,CHẤT LƯỢNG VƯỢT TRỘI SO VỚI NHỮNG SẢN PHẨM KHÁC CÙNG DÒNG TẢI TRỌNG

 cửa hong xe hd99 đông lạnh 

 Phong cách trang nhã trong từng thiếc kế thùng

HD99 ĐÔNG LẠNH tải trọng chở hàng hóa cao 6.2 tấn

Hiệu suất

- Động cơ diesel D4DB CS130 Ps mang lại hiệu suất làm việc mạnh mẽ, cùng với động cơ với độ bền rất cao mang đến sự tin cậy, điều này mang lại sự cuốn hút cho xe tải Hyundai

Mặt hàngt sau thùng HD99 ĐÔNG LẠNH 

Máy lạnh nhập khẩu

Thiếc kế sang trọng

An toàn

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật ôtô

  

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0895/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: