tiêu điểm

Xe tải HD120s-8 tấn là dòng xe mới do nhà máy Ô Tô Đô Thành sản xuất, với mục đích phục vụ cho nhu cầu tải trọng của khách hàng. Sự thành công của dòng xe nâng tải HD99 6.5 tấn đã tạo nên động lực thúc đẩy giúp Đô Thành cho ra 1 sản phẩm mới đem lại hiệu quả tốt nhất cho khách hàng và thị trường xe tải Hyundai.

Hyundai hd120s mang đến nhiều cải tiến tốt hơn cả về kết cấu khung gầm cũng như là hiệu suất động cơ,

- Hình ảnh HD120S thùng mui bạt

 Một số hình ảnh xe HD120s 

Xe hd120s luôn luôn có hàng giao xe 

THÙNG MUI BẠT INOX xe hyundai hd120s

 

 

xehyundai hd120s luôn luôn có sẵng giao khách .giao trong ngày

Ngoại thất

HÌNH ẢNH LINH KIỆN XE NHẬP 3 CỤC CHÍNH HÃNG

23030671_2029119897360057_146568575_o

TRỢ LỰC THẮNG CỦA HD120S

23140253_2029119960693384_560297196_n

SẮT XI HD120S  NHẬP KHẨU 

CẦU SAU 

Nội thất

Hiệu suất

Hyundai HD120S mang trong mình khối động cơ và hộp số nhập khẩu nguyên cục đồng bộ từ Hyundai Motor Hàn Quốc giúp xe mạnh mẽ, khả năng vượt dốc tốc, vận hành ổn định, bền bĩ với thời gian. Thông số cơ bản của động cơ.

  • Kiểu động cơ: D4DB                                   
  • Công suất 130PS
  • Dung tích xylanh : 3,907cc
  • Hộp số 6 cấp 5 tiến 1 lùi nhập khẩu đồng bộ.

An toàn

Hoàn hảo hơn,An toàn hơn cho công việc.

Dòng sản phẩm xe tải Hyundai HD được phát triển cho mục đích mang lai sự an toàn tuyệt đối hoàn hảo. Đây cũng là nền tảng cho sự bền vững trong lúc xe vận hành.Hơn nữa, tính năng an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế từ hệ thống phanh ABS tích hợp EBD tiêu chuẩn được trang bị . Xe được trang bị sẵn túi khí để đảm bảo an toàn cho người lái.

 

 

hd120s thùng 05 bửng mở inox 

 

Thông số kỹ thuật

  

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0885/VAQ09 - 01/17 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú: